Thử Nghiệm Cơ Lý Đất Trong Phòng

TT Tên Chỉ Tiêu Thí Nghiệm Tiêu Chuẩn Thiết Bị
1 Xác định khối lượng riêng TCVN 4195:2012 Bình tỷ trọng
Cân kỹ thuật (độ chính xác ±0,01 g)
Tủ sấy
Nước cất
Dụng cụ phụ trợ khác
2 Xác định độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201:2012 Khuôn đầm nén
Chày đầm (búa đầm)
Đầm nén tiêu chuẩn (Proctor thường)
Đầm nén cải tiến (Proctor cải tiến)
Tủ sấy (105 ± 5 °C)
Cân kỹ thuật
Hộp đựng mẫu có nắp
Thước thép
Khay trộn đất
Bay, xẻng nhỏ
Bình phun nước / ca đong nước
Rây sàng đất
Dụng cụ phụ trợ khác
3 Xác định độ ẩm và hút ẩm TCVN 4196:2012 Cân kỹ thuật (độ chính xác 0,01 g hoặc 0,001 g)
Tủ sấy
Bình hút ẩm
Đồng hồ bấm giờ
Dụng cụ phụ trợ khác
4 Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:2012 Thiết bị Casagrande (cốc đồng + tay quay)
Cân kỹ thuật
Tủ sấy
Bình hút ẩm
Dao rạch mẫu
Dụng cụ phụ trợ khác
5 Xác định thành phần cỡ hạt TCVN 4198:2014 Bộ rây tiêu chuẩn
Cân kỹ thuật
Tủ sấy
Dụng cụ phụ trợ khác
6 Xác định khối lượng thể tích TCVN 4202:2012 Dao vòng
Cân kỹ thuật
Hộp nhôm đựng mẫu
Dụng cụ phụ trợ khác
7 Xác định đầm nén đất đá trong phòng thí nghiệm 22TCN 333:2006 Khuôn đầm nén tiêu chuẩn
Chày đầm
Cân kỹ thuật
Tủ sấy

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *