| TT | Tên Chỉ Tiêu Thí Nghiệm | Tiêu Chuẩn | Thiết Bị |
|---|---|---|---|
| 1 | Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6477:2016 | Thước thép (chia đến mm) Thước cặp Ê ke vuông Bàn phẳng kiểm tra Kính lúp (quan sát nứt, rỗ nhỏ) Phiếu quan sát – ghi chép |
| 2 | Xác định độ bền nén của gạch | TCVN 6477:2016 | Máy thí nghiệm kiểm tra độ bền nén bê tông (Model: TYA-2000, hãng: Better United) Bàn ép và tấm ép thép Vữa xi măng hoặc tấm đệm nén (làm phẳng bề mặt nén) Thước đo kích thước viên gạch Cân kỹ thuật |
| 3 | Xác định độ hút nước | TCVN 6477:2016 | Tủ sấy (105 ± 5 °C) Bể nước ngâm mẫu Cân kỹ thuật (độ chính xác ±1 g) Khăn lau bề mặt gạch Đồng hồ bấm giờ |
| 4 | Xác định khối lượng thể tích của gạch | TCVN 6477:2016 | Cân kỹ thuật Thước thép / thước cặp (đo dài – rộng – cao) Bàn phẳng Máy tính |

