| TT | TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | TIÊU CHUẨN | THIẾT BỊ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định giới hạn bền uốn, nén | Mẫu 40 × 40 × 160 mm | TCVN 6016:2011 | Cân kỹ thuật (±0,1 g) Khuôn 40 × 40 × 160 mm Bay trộn, thìa, khay trộn Máy trộn vữa xi măng |
| 2 | Xác định độ mịn, khối lượng riêng, độ bám dính, độ cứng bề mặt | Sàng 0,08 mm – 0,09 mm | TCVN 4030:2003 | Sàng tiêu chuẩn Cân kỹ thuật (±0,01 g) Chổi mềm Nắp và khay sàng |
| 3 | Xác định thời gian đông kết của xi măng | Phương pháp Vicat | TCVN 6017:2015 | Bộ dụng cụ Vicat |

