| TT | Tên Chỉ Tiêu Thí Nghiệm | Tiêu Chuẩn | Thiết Bị |
|---|---|---|---|
| 1 | Xác định dung trọng, độ ẩm, độ chặt phương pháp dao đai | 22TCN 02:1971; TCVN 8730:2012 | Bộ dao vòng lấy mẫu hiện trường Cân kỹ thuật Bếp ga mini Dụng cụ phụ trợ khác |
| 2 | Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích, độ chặt bằng phễu rót cát | 22TCN 346:2006; TCVN 8729:2012 | Bộ rót cát đế thép Cân kỹ thuật Bếp ga mini Dụng cụ phụ trợ khác |
| 3 | Thử nghiệm hệ thống nối đất, chống sét | TCVN 9385:2012 | Máy đo điện trở đất và điện trở suất UNI-T UT521 Ampe kìm (Seri: C0CT23737-79) |
| 4 | Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3 m | TCVN 8864:2011 | Thước 3 m Nêm đo khe hở |
| 5 | Xác định chiều rộng vết nứt của bê tông | TCVN 5879:1995 | Thước đo vết nứt (crack gauge) Thước thép Bút đánh dấu |

