Thử Nghiệm Cốt Liệu Cho Bê Tông Và Vữa Xây Dựng, Cấp Phối

TT TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM TIÊU CHUẨN THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm thành phần hạt & mô đun độ lớn TCVN 7572-2 Bộ sàng tiêu chuẩn (các cỡ theo loại cốt liệu)
Nắp sàng và đáy sàng
Cân kỹ thuật (±0,1 g hoặc ±1 g)
Khay đựng mẫu
Chổi mềm
Tủ sấy (105 ± 5 °C)
2 Xác định khối lượng riêng của cốt liệu TCVN 7572-4 Bình tỷ trọng (bình pycnometer)
Cân kỹ thuật
Phễu
Nhiệt kế
Khăn lau
Giỏ thép ngâm nước
Bể nước
Cân treo thủy tĩnh
3 Xác định khối lượng thể tích & độ hút nước TCVN 7572-4 Thùng đong thể tích chuẩn
Thanh gạt
Cân kỹ thuật
Tủ sấy
Bể nước ngâm mẫu
Khăn lau bề mặt mẫu
4 Xác định thể tích xốp & độ hổng TCVN 7572-6 Thùng đong thể tích chuẩn
Cân kỹ thuật
Tủ sấy
Khay đựng mẫu
5 Xác định độ ẩm của cốt liệu TCVN 7572-7 Cân kỹ thuật
Tủ sấy
Hộp đựng mẫu có nắp
Kẹp gắp chịu nhiệt
6 Xác định hàm lượng tạp chất sét cục, hữu cơ, bụi – bùn – sét TCVN 7572-8, 9 Sàng tiêu chuẩn
Chậu rửa mẫu
Tủ sấy
Cân kỹ thuật
Ống nghiệm
Dung dịch NaOH 3%
Thang màu chuẩn
Bộ rửa mẫu
7 Thí nghiệm độ nén dập trong xi lanh – mác đá dăm TCVN 7572-11 Xi lanh thép tiêu chuẩn
Chày nén
Máy kiểm tra đa năng dùng thủy lực Model: WE-1000B (Trung Quốc)
Cân kỹ thuật
Sàng phân cỡ mẫu
Khay đựng mẫu
8 Xác định hệ số hóa mềm TCVN 7572-12 Máy kiểm tra đa năng dùng thủy lực Model: WE-1000B (Trung Quốc)
Bể nước ngâm mẫu
Tủ sấy
Cân kỹ thuật
9 Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt TCVN 7572-13 Thước đo hạt thoi dẹt (thước khe)
Cân kỹ thuật
Khay phân loại mẫu
10 Xác định hàm lượng hạt phong hóa, mềm yếu TCVN 7572-14 Dung dịch Na₂SO₄ hoặc MgSO₄
Thùng ngâm mẫu
Tủ sấy
Sàng tiêu chuẩn
11 Xác định hàm lượng hạt sét TCVN 7572-15 Dung dịch phân tán
Bộ rửa mẫu
Sàng 0,075 mm
Tủ sấy
Cân kỹ thuật

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *