| TT | Tên Chỉ Tiêu Thí Nghiệm | Tiêu Chuẩn | Thiết Bị |
|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm thử kéo | TCVN 197:2014 | Máy kiểm tra đa năng dùng thủy lực (Model: WE-1000B, Trung Quốc) |
| 2 | Thí nghiệm thử uốn | TCVN 198:2008 | Máy kiểm tra đa năng dùng thủy lực (Model: WE-1000B, Trung Quốc) |
| 3 | Kiểm tra không phá hủy – phương pháp bột từ | TCVN 4396:86 | Thiết bị gông từ kiểm tra khuyết tật kim loại (Model: CJE-12/220) |
| 4 | Kiểm tra không phá hủy – phương pháp thẩm thấu | TCVN 4617:88 | Chất thẩm thấu Bình xịt hoặc chổi quét chất thẩm thấu Đồng hồ bấm giờ |
| 5 | Đo chiều dày lớp phủ | TCVN 5408:2007 | Máy đo độ dày lớp phủ bề mặt vật liệu (Model: EC-555S) |
| 6 | Thử nghiệm bu lông, đai ốc, kích thước hình học, độ bền kéo, uốn, độ dãn dài, độ cứng | TCVN 1916:1995 | Máy kiểm tra đa năng dùng thủy lực (Model: WE-1000B, Trung Quốc) |

